Từ: tăng, tằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tăng, tằng:

橧 tăng, tằng

Đây là các chữ cấu thành từ này: tăng,tằng

tăng, tằng [tăng, tằng]

U+6A67, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zeng1;
Việt bính: zang1;

tăng, tằng

Nghĩa Trung Việt của từ 橧

Danh) Chỗ ở dùng cây dùng củi chất đống làm thành.
◇Lễ Kí
: Tích giả tiên vương vị hữu cung thất, đông tắc cư doanh quật, hạ tắc cư tăng sào , , (Lễ vận ) Ngày xưa các vua trước chưa có cung thất, mùa đông thì ở hang hốc, mùa hè thì ở trong ổ cây hay trong tổ.

Chữ gần giống với 橧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Chữ gần giống 橧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橧 Tự hình chữ 橧 Tự hình chữ 橧 Tự hình chữ 橧

Nghĩa chữ nôm của chữ: tằng

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
tằng:lăng tằng (cao vòi vọi)
tằng:tằng tôn
tăng, tằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tăng, tằng Tìm thêm nội dung cho: tăng, tằng