Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zeng1;
Việt bính: zang1;
橧 tăng, tằng
Nghĩa Trung Việt của từ 橧
Danh) Chỗ ở dùng cây dùng củi chất đống làm thành.◇Lễ Kí 禮記: Tích giả tiên vương vị hữu cung thất, đông tắc cư doanh quật, hạ tắc cư tăng sào 昔者先王未有宮室, 冬則居營窟, 夏則居橧巢 (Lễ vận 禮運) Ngày xưa các vua trước chưa có cung thất, mùa đông thì ở hang hốc, mùa hè thì ở trong ổ cây hay trong tổ.
Chữ gần giống với 橧:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tằng
| tằng | 层: | tằng tằng (nhiều lớp) |
| tằng | 層: | tằng tằng (nhiều lớp) |
| tằng | 嶒: | lăng tằng (cao vòi vọi) |
| tằng | 曾: | tằng tôn |

Tìm hình ảnh cho: tăng, tằng Tìm thêm nội dung cho: tăng, tằng
